BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2025

Thứ hai - 19/01/2026 12:36
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2025
Phụ lục II
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CỦA GIÁO DỤC MẦM NON
ỦY BAN NHÂN DÂN
PHƯỜNG PHÚ LỢI
TRƯỜNG MN HOA PHƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                                                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                  Số:  02a /BC MNHP Phú Lợi, ngày   05 tháng  01   năm 2025

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2025

(Theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm  2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
  1. Thông tin chung:
1. Tên cơ sở:
Trường Mầm Non Hoa Phượng
          2. Địa điểm trụ sở chính: Số 15, đường Lê Thị Trung, khu phố Phú Lợi 4, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại: 0274.3856.289                                                    Fax: không
  • Website: www mn-hoaphuong.tptdm.edu.vn
  • Email: mn-hoaphuong@tptdm.edu.vn
3. Loại hình cơ sở giáo dục: Trường Mầm non Công lập.
Chức năng: Hoạt động trong lĩnh vực giáo dục mầm non
Nhiệm vụ: Nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ từ 24 tháng đến 5 tuổi
Nhà trường thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao là tổ chức thực hiện nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ từ 24-36 tháng đến 5-6 tuổi. Thực hiện phát triển chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, nâng cao chất lượng về đội ngũ về trình độ, năng lực công tác và kỹ năng giảng dạy.
           4. Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu:
        4.1. Sứ mệnh: Tạo dựng môi trường thân nhiện, có kỷ cương, tình thương, trách nhiệm, chất lượng chăm sóc, giáo dục cao, giúp trẻ mầm non có nhiều cơ hội học tập, trải nghiệm để trẻ phát huy tính tích cực, sáng tạo, mạnh dạn tự tin vững bước vào tương lai.
4.2. Tầm nhìn: Một ngôi trường thân thiện, uy tín, chất lượng, trẻ luôn mạnh dạn, tự tin, sáng tạo, có kỹ năng giải quyết các vấn đề, có ý chí nỗ lực, biết yêu thương, quan tâm chia sẻ, hướng tới khẳng định được giá trị bản thân của mỗi đứa trẻ.
4.3. Mục tiêu: Xây dựng nhà trường thân thiện, có uy tín về chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, là mô hình giáo dục tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại.
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển
- Trường MN Hoa Phượng được thành lập theo Quyết định số 56/QĐUB ngày 01/7/1991 của UBND Thị xã Thủ Dầu Một; năm học 2009-2010 trường được xây dựng mới tổng số 16 phòng học, 2 phòng chức năng, khu vực hiệu bộ: 6 phòng
01 nhà bếp, có nhà vệ sinh giáo viên và trẻ nam, nữ riêng biệt; có nhà xe giáo viên; đồ dùng, trang thiết bị dạy học đáp ứng được công tác chăm sóc – giáo dục trẻ và các hoạt động giáo dục khác theo chương trình giáo dục Mầm non.
Nhiều năm qua trường đã không ngừng phấn đấu về mọi mặt và luôn giữ vững danh hiệu tập thể Lao động xuất sắc.
- Trường Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm học 2012- 2013 theo Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 11/03/2013 của UBND tỉnh Bình Dương.
- Năm học 2019-2020: Trường Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 theo Quyết định số: 3205/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh Bình Dương.
  • Năm học 2019-2020: Trường đạt Kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 theo Quyết định số 1888/QĐ-SGDĐT ngày 07/10/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo.
  • Năm học 2024-2025: Trường Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 theo Quyết định số: 1090/QĐ-UBND ngày 22/6/2025 của sở giáo dục đào tạo Tỉnh Bình Dương.
  • Năm học 2024- 2025: Trường đạt Kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 2 theo Quyết định số 1109/QĐ-SGDĐT ngày 23/6/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Trong nhiều năm liền trường được UBND tỉnh công nhận Tập thể Lao động xuất sắc, Bằng khen của UBND Tỉnh, Tập thể Lao động tiên tiến.
  1. Thông tin người đại diện pháp luật:
  • Họ và tên: Lê Thị Thại
  • Chức vụ: Hiệu trưởng
- Địa chỉ nơi làm việc: Trường Mầm non Hoa Phượng, Số 15, đường Lê Thị Trung, khu phố Phú Lợi 4, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Số điện thoại: 0918490556
  • Email: lethoaison@gmail.com
  1. Tổ chức bộ máy:
a) Quyết định thành lập trường
  • Ngày 01/7/1991: Thành lập trường Hoa Phượng theo Quyết định số: 56/QĐ-UB của UBND thị xã Thủ Dầu Một.
  b) Quyết định công nhận hội đồng trường, chủ tịch hội đồng trường và danh sách thành viên hội đồng trường
- Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Ủy Ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một về việc bổ sung, kiện toàn Hội đồng trường Mần non Hoa Phượng
  • Nhà trường thực hiện kiện toàn các thành viên Hội đồng trường (nếu thay đổi nhân sự) và được UBND thành phố công nhận. Năm 2024, các thành viên Hội đồng trường gồm 11 thành viên:

ST T Giới tính Họ và tên Chức vụ Chức danh Nhiệm kỳ
1 Lê Thị Thại Bí thư Chi bộ - Hiệu trưởng Chủ tịch Hội đồng 2024-2028
2 Nguyễn Hồng Thanh Phó Bí thư - Phó hiệu trưởng Thành viên 2024-2028
3 Lê Thị Ngọc Hiền Chủ tịch công đoàn Thành viên 2024-2028
4 Trần Thị Thúy Nga Bí thư Chi đoàn Thành viên 2024-2028
5 Đỗ Thị Thảo Nguyên Tổ trưởng tổ Văn phòng Thành viên 2024-2028
6 Nguyễn Thị Sen Tổ trưởng tổ Cấp dưỡng Thành viên 2024-2028
7 Trần Thụy Kiều Loan Tổ trưởng tổ khối Mầm – Nhà trẻ Thành viên 2024-2028
8 Nguyễn Thị Chính Tổ trưởng tổ khối Chồi Thành viên 2024-2028
9 Nguyễn Thị Bảo Thu Tổ trưởng tổ khối Thành viên 2024-2028

c) Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giám đốc, phó giám đốc hoặc thủ trưởng, phó thủ trưởng cơ sở giáo dục.
+ Hiệu trưởng: Bà Lê Thị Thại – Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 21/6/2025
+ Phó Hiệu trưởng: Nguyễn Hồng Thanh - Quyết định số: 212/QĐ-UBND ngày 21/7/2025.
+ Phó Hiệu trưởng: Dương Thu Hiền - Dương Thu Hiền - Quyết định số: 211/QĐ- UBND ngày 21/7/2025.
d) Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục và của các đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên (nếu có); sơ đồ tổ chức bộ máy của cơ sở giáo dục
Trường Mầm non Hoa Phượng là cơ sở giáo dục công lập, hoạt động theo Điều lệ trường mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và các văn bản pháp luật hiện hành.
Nhà trường chịu sự quản lý trực tiếp của phường Phú Lợi, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành Phố Hồ Chí Minh, đồng thời chịu sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của UBND Phường Phú Lợi.
Mọi hoạt động của trường được tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, lấy người học làm trung tâm, đảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu, chương trình giáo dục theo quy định.
Sơ đồ tổ chức bộ máy của đơn vị:
+ 01 Hội đồng trường với 9 thành viên.
+ 01 Hiệu trưởng và 02 phó Hiệu trưởng.
+ 01 Hội đồng thi đua khen thưởng.
+ Hội đồng kỷ luật (thành lập khi xử lý kỷ luật theo Điều lệ nhà trường).
+ Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam có: 01 chi bộ gồm 21 đảng viên.
+ Tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh có 11 đoàn viên.
+ Ban đại diện CMHS có 11 thành viên.
+ Có 4 tổ chuyên môn và 01 tổ Văn phòng.
đ) Quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên (nếu có):Không
e) Họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ nơi làm việc, nhiệm vụ, trách nhiệm của lãnh đạo nhà trường:
STT Họ và tên Chức vụ Điện thoại Thư điện tử
1 Lê Thị Thại Hiệu trưởng 0918.490.556 lethoaison@gmail.com
2 Nguyễn Hồng Thanh Phó Hiệu trưởng 0378.866.199 thanhquynh20@gmail.com
3 Dương Thu Hiền Phó Hiệu trưởng 0914.211.223 duongthuhien1987@gmail.com
8. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục: Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có).
            - Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục: Xây dựng kế hoạch phát triển trường giai đoạn 5 năm và hằng năm, phù hợp với định hướng phát triển giáo dục của địa phương và ngành.Mục tiêu: nâng cao chất lượng chăm sóc – giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, phát triển đội ngũ, mở rộng cơ sở vật chất, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và dạy học.
           - Quy chế dân chủ ở cơ sở: Ban hành và thực hiện Quy chế dân chủ theo Nghị định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo.Đảm bảo quyền được biết, được bàn, được tham gia giám sát của cán bộ, giáo viên, nhân viên, phụ huynh và học sinh
- Thực hiện công khai minh bạch các hoạt động tài chính, tuyển sinh, thi đua khen thưởng, kỷ luật…
- Có kế hoạch năm học, công khai tài chính, cơ sở vật chất. Quyết định  phân công công tác nhân sự, quy hoạch, phát triển đội ngũ.
- Quy chế làm việc của nhà trường. Quy định phân cấp quản lý, phân công trách nhiệm cho từng bộ phận.
           - Quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý tài sản, thiết bị dạy học.
- Chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý:
- Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ thường xuyên cho giáo viên và cán bộ quản lý.
- Kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục:
- Thực hiện theo nhu cầu biên chế, chỉ tiêu tuyển dụng hằng năm.
- Công khai thông tin tuyển dụng (số lượng, vị trí việc làm, tiêu chuẩn, điều kiện).
- Đảm bảo nguyên tắc công bằng, minh bạch, đúng quy định pháp luật.
- Nội quy nhà trường đối với cán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ/học sinh.
- Quy chế phối hợp giữa nhà trường – gia đình – xã hội.
- Quy định về an toàn trường học, bảo vệ trẻ em, phòng chống bạo lực học đường.
- Quy định về ứng xử văn hóa trong nhà trường.
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
 
TT Đội ngũ nhà giáo Số lượng Trình độ
Trung cấp Cao đẳng Đại học
1 Cán bộ quản lý 03 0 0 3
2 Giáo viên 24 1 6 17
3 Nhân viên 11 1 0 1
Cộng 38 2 6 21

- 100% CBQL, giáo viên, nhân viên đạt chuẩn, trong đó có 03 CBQL, GV trên chuẩn.
- 100 % CBQL, GV, NV hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định.
- 100% CBQL, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp từ Khá trở lên.
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
  1. Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất
 
TT Chỉ số đánh giá Năm báo cáo  2025 Năm trước liền kề năm báo cáo
2024
1 Diện tích đất 3.046,9m2 3.046,9m2
2 Diện tích sàn/người học (m2) 8,98m2/trẻ 8,98m2/trẻ
3 Tỷ lệ giáo viên có chỗ làm việc riêng biệt 0 0
4 Số đầu sách 539 539
5 Số bản sách/người học 348/304 348/304
  1. Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo
 
TT Tên trường Địa chỉ Diện tích đất (m2) Diện tích sàn (m2)
1 Trường
Mầm non Hoa Phượng
Số 15, đường Lê Thị Trung, khu 4, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. 3.046,9m2 8,98m2/trẻ
  1. Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm
 
TT Hạng mục đầu tư Địa điểm Kinh phí (triệu đồng)
1 Xây mới 0 0
2 Nâng cấp 0 0
3 Đầu tư mới phòng thí nghiệm, bộ môn 0 0
4 Nâng cấp phòng thí nghiệm, bộ môn 0 0
  Tổng cộng 0 0

IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
           - Tên tổ chức kiểm định: Trường Mầm non Hoa Phượng.
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng:
+ Trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1
+ Mức độ đạt kiểm định: Trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục mức độ 2.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Quy mô phát triển trường, lớp, học sinh
 
               Khối Đầu năm học Cuối hk1 Bỏ học Chuyển trường, học nghề Tăng Giảm
Số lớp Số HS Số lớp Số HS Số HS Tỉ lệ
%
Nguyên nhân
Nhà trẻ 01 28 01 28 0 0 0 0 6 0
Mầm 03 64 03 64 0 0 0 0 6 0
Chồi 03 99 03 99 0 0 0 0 0 0
04 131 04 131 0 0 0 0 5 0
          
2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học
2.1. Kết quả chuyên cần, bé ngoan năm học kỳ I (2025-2026)
 
TT Nhóm/ lớp Tổng 
số trẻ
Bé chăm Tỉ lệ
(%)
Bé ngoan Tỉ lệ
(%)
1 Nhà trẻ 28 26,21 93.62%    
2 Mầm 1 21 20 94,98% 19 93.96%
3 Mầm 2 22 21 95,74% 20 92.77%
4 Mầm 3 21 20 94.54% 19 92.75%
5 Chồi 1 33 31 94.23% 30 92.57%
 6 Chồi 2 33 31 95.28% 30 92.94%
7 Chồi 3 33 31 94.84% 30 93.11%
9 Lá 1 33 31 96.37% 31 94.58%
10 Lá 2 33 31 96.27% 30 95.26%
11 Lá 3 32 31 95.96% 30 94.04%
12 Lá 4 32 31 96.20% 31 94.10%

2.2 Khen thưởng cuối năm
 
TT Nhóm lớp Tổng số trẻ Khen thưởng cuối năm
Số trẻ Tỉ lệ
1 Nhà trẻ 28 0 0
2 Mầm 1 21 0 0
3 Mầm 2 22 0 0
4 Mầm 3 22 0 0
5 Chồi 1 33 0 0
6 Chồi 2 33 0 0
7 Chồi 3 33 0 0
8 Lá 1 33 0 0
9 Lá 2 33 0 0
10 Lá 3 32 0 0
11 Lá 4 33 0 0

2.3. Đối với giáo viên
 
Danh hiệu Số lượng Ghi chú
Giáo viên dạy giỏi cấp trường 9/24  
Giáo viên dạy cấp Tỉnh 02  
Chiến sĩ thi đua cơ sở 8  

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
                                                                                                           Đvt: Triệu đồng
 
TT Nội dung  Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí, thu sự nghiệp  
1.1 Học phí                          363
1.2 Thu sự nghiệp  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
  Học phí                          363
  Thu sự nghiệp  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước                     11.172
1 Sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy nghề                     11.172
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                       6.267
  Trong đó: - Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên (13)                       6.267
                 - Bổ sung từ nguồn CCTL của tỉnh (14)  
                 - Chi khen thưởng nguồn (18) khen thưởng theo quy định  
                 * Đã trừ tiết kiệm theo quy định  
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                       4.905
  Trong đó: - Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên (12)                       4.905
                 * Đã trừ tiết kiệm theo quy định  
 
CÔNG KHAI THU - CHI TIỀN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP
NĂM 2025 (Đến ngày 31/12/2025)
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu   Số tiền  Ghi chú
I Dự toán năm trước chuyển sang                623.950.258  
   Trong đó: - Trong khoán                623.950.258  
                   - CCTL    
                   - Ngoài khoán    
                   - Sửa chữa    
                   - Mua sắm (Trang bị PCCC)    
I Dự toán được giao năm 2025             7.504.000.000  
   Trong đó: - Trong khoán             6.413.000.000  
                   - CCTL    
                   - Ngoài khoán             1.091.000.000  
                   - Sửa chữa    
                   - Mua sắm    
II Tổng dự toán điều chỉnh giảm             2.458.000.000  
   Trong đó: - Trong khoán              (146.000.000)  
                   - CCTL    
                   - Ngoài khoán             2.609.000.000  
                   - Dự toán giữ lại (nguồn ….)                  (5.000.000)  
                   - Mua sắm    
II Tổng dự toán được sử dụng năm 2025             9.967.000.000  
   Trong đó: - Trong khoán             6.267.000.000  
                   - CCTL                                 -    
                   - Ngoài khoán             3.700.000.000  
                   - Dự toán giữ lại (nguồn 28)    
                   - Mua sắm    
III Tổng kinh phí đã sử dụng đến ngày 31/12/20225             7.889.247.487  
   Trong đó: - Trong khoán (chi tiết đính kèm)             6.391.596.174  
                   - CCTL    
                   - Ngoài khoán (chi tiết đính kèm)             1.497.651.313  
                   - Ngoài khoán    
                   - Sửa chữa    
                   - Mua sắm    
IV Tổng kinh phí còn tại KBNN             2.701.702.771  
   Trong đó: - Trong khoán                499.354.084  
                   - CCTL                                 -    
                   - Ngoài khoán             2.202.348.687  
                   - Sửa chữa    
                   - Mua sắm    

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2024
         
      ĐVT: đồng  
Số TT Nội dung  Số liệu báo cáo quyết toán  Số liệu quyết toán được duyệt Ghi chú
I Quyết toán thu                         -    
A Tổng số thu                         -    
1 Số thu phí, lệ phí                         -    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ                         -    
3 Thu sự nghiệp khác      438.780.000      438.780.000  
B Chi từ nguồn thu được để lại                          -    
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại                         -    
1.1 Chi sự nghiệp………….                         -    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                         -    
  Chi lương                         -    
  Chi vật tư văn phòng                         -    
  Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở                         -    
  Chi mua báo tạp chí của Đảng                         -    
  Chi trợ cấp cấp ủy                         -    
  Chi tiền tết                         -    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                         -    
1.2 Chi quản lý hành chính                         -    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ                         -    
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ                         -    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ                         -    
3 Hoạt động sự nghiệp khác                         -    
6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng                          -    
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác                         -    
7750 Chi khác                          -    
7799 Chi các khoản khác                         -    
C Số thu nộp NSNN                         -    
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN                         -    
1.1 Lệ phí                         -    
  Lệ phí A                         -    
  Lệ phí B                         -    
  ……………..                         -    
1.2 Phí                         -    
  Phí A                         -    
  Phí B                         -    
  ……………..                         -    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ                         -    
3 Hoạt động sự nghiệp khác                         -    
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước                          -    
1 Chi quản lý hành chính                         -    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ                         -    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ                         -    
2 Nghiên cứu khoa học                         -    
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ                         -    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia                         -    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ                         -    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở                         -    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng                         -    
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                         -    
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề                         -    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                         -    
  Nguồn kinh phí tự chủ - Nguồn 13   5.915.615.026   5.915.615.026  
6000 Tiền lương   2.426.214.985   2.426.214.985  
6001 Lương theo ngạch, bậc   2.426.214.985   2.426.214.985  
6003 Lương hợp đồng theo chế độ                         -    
6050 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng      605.309.190      605.309.190  
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng      605.309.190      605.309.190  
6100 Phụ cấp lương   1.281.554.541   1.281.554.541  
6101 Phụ cấp chức vụ        66.026.745        66.026.745  
6107 Phụ cấp độc hại                            -                       -    
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề      730.395.307      730.395.307  
6113 Phụ cấp trách nhiệm          4.968.000          4.968.000  
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề      480.164.489      480.164.489  
6200 Tiền thưởng      138.000.000      138.000.000  
6201 Thưởng thường xuyên theo nghị định 73/NĐ-CP      138.000.000      138.000.000  
6250 Phúc lợi tập thể                          -    
6299 Chi khác (tiền nước uống)                         -    
6300 Các khoản đóng góp      858.657.943      858.657.943  
6301 Bảo hiểm xã hội      639.583.621      639.583.621  
6302 Bảo hiểm y tế      109.642.904      109.642.904  
6303 Kinh phí công đoàn        72.883.783        72.883.783  
6304 Bảo hiểm thất nghiệp        36.547.635        36.547.635  
6400 Các khoản thanh toán khác cho các nhân      233.570.000      233.570.000  
6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ      233.570.000      233.570.000  
6449 Trợ cấp, phụ cấp khác                         -    
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng      176.593.845      176.593.845  
6501 Tiền điện        69.335.295        69.335.295  
6502 Tiền nước      105.773.550      105.773.550  
6504 Tiền vệ sinh, môi trường          1.485.000          1.485.000  
6550 Vật tư văn phòng        56.412.480        56.412.480  
6551 Văn phòng phẩm                         -    
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng                          -    
6553 Khoán văn phòng phẩm                          -    
6599 Vật tư văn phòng khác        56.412.480        56.412.480  
6600 Thông tin tuyên truyền liên lạc          5.112.000          5.112.000  
6601 Cước phí điện thoại trong nước          5.112.000          5.112.000  
6605 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cấp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng                         -    
6608 Sách, báo, tạp chí, thư viện                         -    
6618 Khoán điện thoại                         -    
6649 Khác                         -    
6700 Công tác phí                          -    
6701 Tiền vé máy bay, tàu xe                         -    
6702 Phụ cấp công tác phí                         -    
6703 Tiền thuê phòng ngủ                         -    
6704 Khoán công tác phí                         -    
6750 Chi thuê mướn        62.219.040        62.219.040  
6751 Chi thuê phương tiện vận chuyển                         -    
6754 Thuê thiết bị các loại                         -    
6757 Thuê lao động trong nước        37.019.040        37.019.040  
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ        25.200.000        25.200.000  
6799 Chi phí thuê mướn khác                         -    
6900 Chi sửa chữa thường xuyên TSCĐ                          -    
6912  Các thiết bị công nghệ thông tin                         -    
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng (Máy photocopy)                         -    
6916 Máy bơm nước                          -    
6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính                         -    
6921 Đường điện, cấp thoát nước                         -    
6949 Các tài sản khác                         -    
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn                          -    
6999 Tài sản và thiết bị khác                         -    
7000 Chi nghiệp vụ chuyên môn        65.880.802        65.880.802  
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư dùng cho chuyên môn        27.666.000        27.666.000  
7004 Chi trang phục, đồng phục                         -    
7049 Chi nghiệp vụ chuyên môn khác        38.214.802        38.214.802  
7000 Mua sắm tài sản vô hình          2.000.000          2.000.000  
7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin          2.000.000          2.000.000  
7750 Chi khác          4.090.200          4.090.200  
7756 Chi các khoản phí và lệ phí của các đơn vị dự toán          1.135.200          1.135.200  
7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện                       -                         -    
7758 Chi hỗ trợ khác                         -    
7761 Chi tiếp khách                         -    
7764 Chi khen thưởng                         -    
7799 Chi khác          2.955.000          2.955.000  
7950 Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu                          -    
7951 Chi lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập                         -    
7952 Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp                         -    
7953 Chi lập quỹ khen thưởng của đơn vị sự nghiệp                         -    
7954 Chi lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp                         -    
7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở                          -    
7854 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy                         -    
  Nguồn kinh phí tự chủ - Nguồn 14 CCTL                        -                          -    
6000 Tiền lương                          -    
6001 Lương theo ngạch bậc                         -    
6003 Lương hợp đồng theo chế độ                         -    
6100 Phụ cấp lương                          -    
6101 Phụ cấp chức vụ                         -    
6107 Phụ cấp độc hại                         -    
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề                         -    
6113 Phụ cấp trách nhiệm                         -    
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề                         -    
6400 Các khoản thanh toán khác cho các nhân                         -    
6449 Trợ cấp, phụ cấp khác (trợ cấp TT HC)                         -    
6300 Các khoản đóng góp                          -    
6301 Bảo hiểm xã hội                         -    
6302 Bảo hiểm y tế                         -    
6303 Kinh phí công đoàn                         -    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp                         -    
  Nguồn kinh phí không tự chủ  - Nguồn 12      840.585.152      840.585.152  
6100 Phụ cấp lương      305.993.724      305.993.724  
6105 Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ      305.993.724      305.993.724  
6150 Học bổng và chi hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học          4.800.000          4.800.000  
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập          4.800.000          4.800.000  
6449 Các khoản thanh toán khác cho các nhân      427.241.428      427.241.428  
6401 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi tiền ăn          5.760.000          5.760.000  
6449 Trợ cấp, phụ cấp khác: (trợ cấp chế độ thạc sĩ, 30% GV không đứng lớp,thư viện, y tế, phục vụ, bảo vệ, cấp dưỡng, kế toán, văn thư, hỗ trợ 5 năm giáo viên tuyển dụng mới,...)      421.481.428      421.481.428  
6550 Vật tư văn phòng                          -    
6599 Vật tư văn phòng khác                         -    
6750 Chi phí thuê mướn          5.150.000          5.150.000  
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ          5.150.000          5.150.000  
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin                         -    
6921 Chi sửa chữa đường điện, cấp thoát nước                         -    
6949 Sửa chữa các tài sản và công trình hạ tầng khác, cắt tỉa hạ thấp cây xanh, sửa thiết bị PCCC, Camera                         -    
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn                          -    
6956 Các thiết bị công nghệ thông tin                         -    
7000 Chi nghiệp vụ chuyên môn        97.400.000        97.400.000  
7004 Đồng phục, trang phục        12.000.000        12.000.000  
7049 Chi nghiệp vụ chuyên môn khác                         -    
7053 Chi mua, bảo trì phần mềm, phí tuyển sinh đầu cấp                         -    
7756 Chi các khoản phí và lệ phí          3.600.000          3.600.000  
7799 Chi các khoản khác: tiền tết        81.800.000        81.800.000  
7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở                          -    
7851 Chi mua báo tạp chí của Đảng                         -    
8049 Chi khác: trợ cấp thôi việc                         -    
  TỔNG CỘNG   6.756.200.178   6.756.200.178  


 
CÔNG KHAI THU - CHI TIỀN HỌC PHÍ
NĂM 2024 (Đến ngày 31/12/2024)
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu   Số tiền  Ghi chú
I Tồn đầu kỳ chuyển sang (tại KBNN)        464.875.715  
       
II Tổng số thu        438.780.000  
   - Thu học phí:        438.780.000  
III Tổng kinh phí sử dụng        390.697.019  
1 Chi lương    
2 Chi lương từ cấp bù học phí    
3 Chi phúc lợi tập thể (khám sức khỏe;…)          10.255.760  
4 Chi tiền báo Đảng quý 1+2/202…    
5 Chi mua vật tư văn phòng từ cấp bù học phí    
6 Chi trợ cấp cấp ủy    
7 Chi tiền tết 2024    
8 Chi tiền điện          17.570.147  
9 Chi tiền nước sinh hoạt          74.731.830  
10 Chi tiền rác            4.455.000  
11 Chi tiền khoán công tác phí            7.000.000  
12 Chi tiền đào tạo lại cán bộ            4.500.000  
13 Chi tiền thuê mướn          11.875.680  
14 Chi tiền sửa chữa bàn ghế, sửa chữa nhỏ          74.792.960  
15 Chi hoạt động chuyên môn            9.032.600  
16 Chi mua sắm tài sản cố định vô hình (phần mềm…)          33.332.000  
17 Chi khác (kiểm nghiệm nước, phân bón, bảo hiểm PCCC…)          65.598.971  
18 Chi trích lập quỹ năm 2024    
19 Chi mua sắm trang thiết bị nhỏ, văn phòng phẩm, vật tư văn phòng          74.996.071  
20 Chi tiền cước dịch vụ viễn thông            2.556.000  
IV Tồn cuối kỳ - thời điểm ngày 31/12/2024 (Tồn tại KBNN)        512.958.696  


QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 20225
(Đến 31/12/2025)

 
Số TT Nội dung  Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt
I Quyết toán thu    
A Tổng số thu    
1 Số thu phí, lệ phí    
1.1 Học phí (nguồn thu sự nghiệp)       641.955.995        641.955.995
6000 Lương       261.604.502        261.604.502
6001 Lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt       261.604.502        261.604.502
6003 Lương hợp đồng dài hạn                          -  
6100 Phụ cấp lương       165.874.406        165.874.406
6101 Phụ cấp chức vụ           7.522.503            7.522.503
6107 Phụ cấp độc hại                          -  
6112 Phụ cấp ưu đãi       105.184.696        105.184.696
6113 Phụ cấp trách nhiệm              510.000               510.000
6115 Phụ cấp thâm niên nghề, Phụ cấp thâm niên vượt khung         52.657.207          52.657.207
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân                        -                          -  
6449 Phụ cấp khác                           -  
6300 Các khoản đóng góp         98.745.986          98.745.986
6301 Bảo hiểm xã hội         75.127.989          75.127.989
6302 Bảo hiểm y tế         12.879.085          12.879.085
6303 Kinh phí công đoàn           6.445.884            6.445.884
6304 Bảo hiểm thất nghiệp           4.293.028            4.293.028
6250 Phúc lợi tập thể           6.098.900            6.098.900
6254 Chi khám sức khỏe cho giáo viên, nhân viên           6.098.900            6.098.900
6257 Chi tiền nước uống giáo viên                           -  
6500 Chi thanh toán dịch vụ công cộng         26.571.253          26.571.253
6501 Chi tiền điện           8.268.523            8.268.523
6502 Chi tiền nước         12.362.730          12.362.730
6504 Chi tiền rác           5.940.000            5.940.000
6550 Văn phòng phẩm           9.246.151            9.246.151
6551 Mua văn phòng phẩm văn phòng           3.920.080            3.920.080
6599 Vật tư văn phòng khác           5.326.071            5.326.071
6600 Thông tin liên lạc              639.000               639.000
6601 Cước điện thoại                71.000                 71.000
6605 Cước internet              568.000               568.000
6700 Chi công tác phí         11.600.000          11.600.000
6704 Chi khoán công tác phí         11.600.000          11.600.000
6750 Chi thuê mướn         31.799.600          31.799.600
6757 Chi thuê lao động trong nước         15.981.120          15.981.120
6758 Chi đào tạo bồi dưỡng           3.500.000            3.500.000
6799 Chi thuê bảo trì thang máy         10.368.000          10.368.000
6799 Chi thuê photo tài liệu, in màu mã QR cây           1.950.480            1.950.480
6900 Chi sửa chữa           3.387.199            3.387.199
6912 Chi sửa máy vi tính, thay hộp mực           2.371.999            2.371.999
6913 Chuyển trả tiền sửa máy photo           1.015.200            1.015.200
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn                        -                          -  
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư                          -  
7049 Chi khác (sửa chữa bàn ghế hs)                          -  
  Chi phí nâng cấp phần mềm           8.620.600            8.620.600
7053 Chi nâng cấp phần mềm giáo dục, chuyên môn…           8.620.600            8.620.600
  Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở                        -                          -  
  Chi mua báo tạp chí của Đảng                           -  
  Chi cấp ủy                          -  
7750 Chi khác         17.768.398          17.768.398
7799 Chi khác (kiểm nghiệm, bảo hiểm PCCC, phân bón...)         17.768.398          17.768.398
7950 Chi trích lập các quỹ                        -                          -  
  Tổng cộng       641.955.995        641.955.995
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Thu sự nghiệp khác    
B Chi từ nguồn thu được để lại    
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại    
1.1 Chi sự nghiệp………….    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
1.2 Chi quản lý hành chính    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
C Số thu nộp NSNN    
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN    
1.1 Lệ phí    
1.2 Phí    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Chi quản lý hành chính    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
2 Nghiên cứu khoa học    
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
6000 Lương    2.615.187.412     2.615.187.412
6001 Lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt    2.615.187.412     2.615.187.412
6003 Lương hợp đồng dài hạn                          -  
6050 Tiền công hợp đồng    2.889.640.601     2.889.640.601
6051 Tiền công hợp đồng       643.968.000        643.968.000
6100 Phụ cấp lương    1.390.068.567     1.390.068.567
6101 Phụ cấp chức vụ         70.594.038          70.594.038
6112 Phụ cấp ưu đãi       785.009.996        785.009.996
6113 Phụ cấp trách nhiệm           5.106.000            5.106.000
6115 Phụ cấp thâm niên nghề, Phụ cấp thâm niên vượt khung       529.358.533        529.358.533
6200 Tiền thưởng       292.000.000        292.000.000
6201 Thưởng thường xuyên       292.000.000        292.000.000
6250 Phúc lợi tập thể                        -                           -  
6254 Chi khám sức khỏe cho giáo viên, nhân viên                           -  
6257 Chi tiền nước uống giáo viên                           -  
6300 Các khoản đóng góp       842.736.295        842.736.295
6301 Bảo hiểm xã hội       641.798.402        641.798.402
6302 Bảo hiểm y tế       113.050.895        113.050.895
6303 Kinh phí công đoàn         28.864.623          28.864.623
6304 Bảo hiểm thất nghiệp         37.882.205          37.882.205
6349 Bảo hiểm tai nạn lao động         21.140.170          21.140.170
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân                        -                          -  
6449 Phụ cấp khác                           -  
6500 Chi thanh toán dịch vụ công cộng       212.818.456        212.818.456
6501 Chi tiền điện         78.875.656          78.875.656
6502 Chi tiền nước       133.942.800        133.942.800
6504 Chi tiền rác                          -  
6550 Văn phòng phẩm       101.149.184        101.149.184
6551 Mua văn phòng phẩm văn phòng           1.760.000            1.760.000
6599 Vật tư văn phòng khác         99.389.184          99.389.184
6600 Thông tin liên lạc           7.029.392            7.029.392
6601 Cước điện thoại           4.189.392            4.189.392
6605 Cước internet           2.840.000            2.840.000
6700 Chi công tác phí           5.400.000            5.400.000
6702 Phụ cấp công tác phí           2.400.000            2.400.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ           3.000.000            3.000.000
6704 Chi khoán công tác phí                          -  
6750 Chi thuê mướn         77.622.000          77.622.000
6757 Chi thuê lao động trong nước         47.616.000          47.616.000
6758 Chi đào tạo bồi dưỡng         17.980.000          17.980.000
6799 Chi phí thuê mướn khác         12.026.000          12.026.000
6900 Chi sửa chữa         41.867.900          41.867.900
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin           7.720.600            7.720.600
6921 Đường điện, cấp thoát nước           2.181.600            2.181.600
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác         31.965.700          31.965.700
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn       140.547.168        140.547.168
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư         45.160.300          45.160.300
7049 Chi khác         95.386.868          95.386.868
7050 Chi phí nâng cấp phần mềm         10.431.000          10.431.000
7053 Chi nâng cấp phần mềm giáo dục, chuyên môn…         10.431.000          10.431.000
7750 Chi khác         12.498.800          12.498.800
7756 Chi các khoản phí và lệ phí         10.468.800          10.468.800
7799 Chi các khoản khác           2.030.000            2.030.000
7950 Chi trích lập các quỹ                          -  
  Tổng cộng    1.745.909.828     1.664.958.390
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
6100 Phụ cấp lương       279.000.000        279.000.000
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ       279.000.000        279.000.000
6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học           3.450.000            3.450.000
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập           3.450.000            3.450.000
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân    1.062.520.828     1.062.520.828
6401 Tiền ăn           4.480.000            4.480.000
6449 Chi khác       472.064.503        472.064.503
6449 Chi khác (thu nhập tăng thêm)       585.976.325        585.976.325
6750 Chi thuê mướn         11.400.000          11.400.000
6758 Chi đào tạo bồi dưỡng         11.400.000          11.400.000
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn         42.009.000          42.009.000
6956 Các thiết bị công nghệ thông tin         42.009.000          42.009.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn         19.450.000          19.450.000
7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động         19.450.000          19.450.000
7750 Chi khác       328.080.000        328.080.000
7756 Chi các khoản phí và lệ phí       230.580.000        230.580.000
7799 Chi các khoản khác         97.500.000          97.500.000
  Tổng cộng    1.745.909.828     1.664.958.390

CÔNG KHAI THU - CHI TIỀN CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU
NĂM 2025 (Đến ngày 31/12/2025)
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu  Số tiền Ghi chú
I Tồn đầu kỳ - cuối năm trước chuyển sang tại KBNN    
II Tổng thu (BHXH chuyển về) Không có   
III Tổng số chi    
1 Chi tiền mua thuốc y tế cho hs    
2 Chi tiền mua thuốc y tế cho hs    
3 Chi tiền photo giấy khám sức khỏe cho học sinh đầu năm học 202….-202…    
IV Tồn cuối kỳ - thời điểm 31/12/2025 tại KBNN    


 
CÔNG KHAI THU - CHI TIỀN PHÚC LỢI
NĂM 2025 (Đến ngày 31/12/2025)
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu  Số tiền Ghi chú
I TỒN CUỐI  NĂM 2024 CHUYỂN SANG    
II Trích lập quỹ phúc lợi từ nguồn NSNN CUỐI NĂM 2024, ĐẦU NĂM 2025 Không có  
III Lãi tiền gửi    
IV Tổng số được sử dụng năm 2025    
V Tổng số chi trong năm 2025    
1 Chi tiền    
2 Chi tiền    
3 Chi tiền    
4 Chi tiền    
5 Chi tiền    
6 Chi tiền    
7 Chi tiền    
8 Chi tiền    
9 Chuyển tiền    
10 Chuyển tiền    
11 Chuyển tiền    
12 Chuyển tiền    
13 Chuyển tiền    
14 Chuyển tiền    
15 Chuyển tiền    
16 Chuyển tiền    
17 Chuyển tiền    
18 Phí chuyển    
VI TỒN TẠI THỜI ĐIỂM 31/12/2025 tại KBNN    

CÔNG KHAI THU - CHI TIỀN TÀI KHOẢN …. TẠI KHO BẠC
NĂM 2025 (Đến ngày 31/12/2025)
    ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu  Số tiền Ghi chú
I Tồn đầu kỳ (cuối năm 2024 chuyển sang) - Tại KBNN    
  Trong đó: - Tiền chăm sóc sức khoẻ ban đầu còn lại  Không có  
                 - Tiền buổi 2 còn lại Dùng để chi CSVC    
                 - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp    
                 - Quỹ khen thưởng    
                 - Quỹ phúc lợi    
                 - Quỹ dự phòng ổn định thu nhập    
                 - Tiền OTTN    
                 - Tiền thu vệ sinh trường lớp    
                 - Tiền khen thưởng Sở chuyển    
II Tổng số thu    
III Tổng số chi    
IV Tồn cuối kỳ - thời điểm 31/12/2025 (tồn tại KBNN)    
  Trong đó: - Tiền chăm sóc sức khoẻ ban đầu còn lại    
                 - Tiền buổi 2 còn lại Dùng để chi CSVC    
                 - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp    
                 - Quỹ khen thưởng    
                 - Quỹ phúc lợi    
                 - Quỹ dự phòng ổn định thu nhập    
                 - Tiền OTTN    
                 - Tiền thu vệ sinh trường lớp    
                 - Tiền khen thưởng Sở chuyển    


VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
1. Xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường đảm bảo sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, bố trí đội ngũ giáo viên hiệu quả
Ngay từ đầu năm học, nhà trường đã xây dựng kế hoạch nhiệm vụ năm học Cụ thể như sau:
- Lãnh đạo nhà trường đã tổ chức xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình GDMN cho các độ tuổi
- Đối với các hoạt động nhà trường thực hiện bố trí thời gian dạy học linh hoạt phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị
1.1. Đối với các lớp thực hiện Chương trình GDMN
- Đối với Hoạt động trải nghiệm: Nhà trường chú trọng tổ chức các hoạt động trải nghiệm, khám phá, vui chơi ngoài trời, hoạt động lễ hội, tham quan phù hợp với lứa tuổi, góp phần phát triển toàn diện cho trẻ.
- Đối với việc tổ chức dạy học các môn: Giáo viên thực hiện đầy đủ các lĩnh vực phát triển (thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm – kỹ năng xã hội, thẩm mỹ), vận dụng linh hoạt các phương pháp giáo dục lấy trẻ làm trung tâm, tăng cường ứng dụng STEAM trong các hoạt động học và chơi.
1.2. Tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 01/6/2022 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường triển khai công tác xây dựng văn hóa học đường theo hướng gắn việc xây dựng và tổ chức thực hiện văn hóa học đường với việc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục,chú trọng xây dựng môi trường giáo dục an toàn, thân thiện, lành mạnh; tăng cường giáo dục kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp, ứng xử văn minh cho trẻ.
1.3. Tiếp tục triển khai thực hiện Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2025: tiếp tục đẩy mạnh các hoạt động thể dục sáng, hoạt động vận động, trò chơi dân gian, trò chơi vận động ngoài trời, góp phần nâng cao thể lực, rèn luyện sức khỏe cho trẻ.
Nhà trường đã triển khai chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn giáo dục trẻ hòa nhập cho giáo viên.Tuy nhiên năm học này trường không có học sinh khuyết tật.
rong quá trình thực hiện, Ban giám hiệu thường xuyên chỉ đạo, kiểm tra, hỗ trợ giáo viên kịp thời tháo gỡ khó khăn, đảm bảo chất lượng giáo dục.
2. Thực hiện hiệu quả các phương pháp và hình thức dạy học
2.1. Giáo viên chủ động đổi mới phương pháp, linh hoạt trong tổ chức các hoạt động giáo dục, phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của trẻ; chú trọng học thông qua chơi, trải nghiệm, quan sát, thực hành.
3. Thực hiện hiệu quả các phương pháp và hình thức kiểm tra, đánh giá
- Nhà trường thực hiện đánh giá HS theo quy định, xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá (thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ) phù hợp với kế hoạch dạy học; không kiểm tra, đánh giá vượt quá yêu cầu cần đạt hoặc mức độ cần đạt của chương trình GDMN
Kết quả: Trong năm học, 100% trẻ được theo dõi, đánh giá đầy đủ; đa số trẻ đạt yêu cầu theo độ tuổi, có sự tiến bộ rõ rệt về các lĩnh vực phát triển.
4. Công tác giáo dục đạo đức, lối sống cho trẻ việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn lành mạnh thân thiện, vệ sinh môi trường vệ sinh an toàn thực phẩm;
a. Công tác giáo dục đạo đức, lối sống cho ..
           - Tổ chức tốt các hoạt động giáo dục lễ giáo, kỹ năng sống, kỹ năng tự phục vụ, hình thành cho trẻ thói quen tốt trong sinh hoạt, giao tiếp.
             b. Việc xây dựng môi trường giáo dục dân chủ, an toàn, vệ sinh
           - Nhà trường có khuôn viên cổng trường, biển trường, tường rào, hàng rào, sân vườn, cây xanh bảo đảm an toàn, vệ sinh phù hợp với cảnh quan, môi trường thân thiện. Có sân chơi, khu để xe phù hợp. Có khối phòng học, phòng phục vụ học tập đảm bảo đủ ánh sáng, thoáng mát, có bàn ghế phù hợp với người học.
           -  Bảo đảm an ninh trật tự; an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống cháy nổ, phòng chống thảm họa thiên tai…
           - Xây dựng, công khai và thực hiện nghiêm túc bộ quy tắc ứng xử văn hóa trong nhà trường .
           Thực hiện tốt công tác y tế trường học, chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ
           - Cuối năm 2025, trường đạt chuẩn đơn vị văn hóa xếp loại xuất sắc
7. Phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục
-  Thực hiện tốt công tác quản lý, đánh giá giáo viên, cán bộ quản lý theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non và chuẩn hiệu trưởng.
-  Rà soát, bố trí đội ngũ phù hợp với vị trí việc làm, tạo điều kiện cho giáo viên tham gia bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
8. Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị dạy học
- Trường đang tiếp tục rà soát, kiểm tra các điều kiện CSVC, thiết bị dạy học, học liệu để thực hiện hiệu quả nhiệm vụ năm học và đáp ứng chương trình đối .....
- Sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp khác từ công tác xã hội hóa giáo dục để tăng cường cơ sở vật chất; Cải tạo cảnh quan đạt tiêu chuẩn xanh - sạch - đẹp, an toàn theo qui định; xây dựng môi trường sư phạm lành mạnh thực sự để thu hút trẻ đến trường.
- Kịp thời phát hiện các trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm trong trường học để thực hiện phương án xử lý theo quy định.
9. Thực hiện đổi mới công tác quản lý giáo dục
Nhà trường tự chủ trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; trong đó các hoạt động giáo dục được tổ chức thực hiện linh hoạt trong và ngoài giờ lên lớp, trong và ngoài khuôn viên nhà trường.
Đẩy mạnh và nâng cao chất lượng việc sử dụng CNTT trong tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn và công tác quản lý
10. Tăng cường công tác truyền thông giáo dục
- Trong năm học vừa qua, nhà trường tăng cường công tác truyền thông giáo dục, trong đó tập trung các nội dung như:
 
Nơi nhận:
- Lãnh đạo UBND phườngphú lợi (để báo cáo)
- Phòng Văn hóa Xã hội
- Hộp thư, Mail công vụ;
- Website trường;
- Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG

Đã ký

                                  

                      Lê Thị Thại


 
 Từ khóa: báo cáo, thường niên

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thực đơn
Bữa sáng:

Mì trứng rau củ (Tôm tươi, thịt nạc, rau xà lách)    
Sữa Grow plus

Bữa trưa:

Cơm
Mặn: Thịt gà xào tam sắc
Canh dưa hường (thịt nạc, dưa hường)
Tráng miệng: Nho đen

Bữa xế:

Nước bí đao
 

Bữa chiều:

Hủ tiếu (mọc sống, giá, hẹ)
 

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập1
  • Hôm nay887
  • Tháng hiện tại37,190
  • Tổng lượt truy cập3,632,901
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây